Giá cho Toyota Innova

Toyota Innova Phương tiện đi lại có giá không thay đổi nhiều trong những tháng trước đây Giá cho thương hiệu này đã không thay đổi nhiều gần đây.

₫805.712.500
Giá trung bình Trong 6 tháng vừa qua
Giá cho Toyota Innova

Giá bán ô tô Toyota Innova không thay đổi trong vòng 6 tháng. Giá trung bình ở Tháng của ₫775.737.500. Giá này đã không biến đổi và duy trì ở ₫784.500.000 trong suốt Tháng. Giá bán trung bình đã duy trì trong hai tháng tới từ ₫780.118.720 đến ₫796.962.496. Giá trung bình đã tăng 7 % trong hai tháng qua. Kết quả này đã thu được dựa trên giá trong bốn tháng đầu năm (PRECIO1!) và giá cả (₫840.056.256) trong suốt Tháng và Tháng.

Chi phí khấu hao hàng năm

Giá trung bình cho Toyota Innova đã có sự gia tăng mạnh trong những năm gần đây. Giữa 2006 và 2016, giá trung bình là ₫398.705.568. Có một lạm phát đáng kể của giá trung bình 2006 (₫288.475.000) di chuyển lên đến (₫606.475.000) ở 2016. Trong hai năm tiếp theo (! ANYO1 !,! ANYO2!) Giá cho các mô hình nói trên đã tăng lên mạnh mẽ một 83 %. Trong suốt hai năm qua giá cả vẫn luôn duy trì quan đối với 4 năm trước đó, đi từ mức giá trung bình của ₫762.240.640 trong 2019 và ₫793.174.976 trong 2020.

Chi phí theo cây số

Biểu đồ hiển thị giá cho Toyota Innova xe ô tô theo số dặm của họ cho thấy rằng những chiếc xe trong một phạm vi "nhiều hơn 200.000" dặm là những giá thấp nhất. Chúng thì 63 % hợp lý hơn giá trung bình (₫840.700.000). Theo sau là giá ₫489.512.500 với phạm vi "100.000 - 200.000" dặm, chúng ta có thể thấy trong các mẫu xe sau. Phạm vi số dặm cho những chiếc xe giá cả phải chăng nhất là "ít hơn 10.000". Nó 0% Ít tốn kém hơn so với giá trị thị trường trung bình theo sau những chiếc xe với một số dặm của "25.000 - 50.000" giá ₫716.687.500.

Chi phí theo loại nhiên liệu

Các biểu đồ hiển thị giá trung bình cho các loại nhiên liệu cho Toyota Innova xe chỉ ra "Diesel" như là loại nhiên liệu rẻ nhất. Nó 46 % rẻ hơn so với giá trung bình (₫840.700.000) theo sau là "Xăng" giá ₫839.387.500. Trung bình các loại nhiên liệu rẻ nhất là "Xăng". Nó có giá là 0 % phải chăng hơn giá trung bình trên thị trường, tiếp theo là "Diesel" với giá ₫450.000.000.

Giá trung bình

Biểu đồ hiển thị giá trung bình cho các loại xe có cửa cho thấy Toyota Innova ô tô với giá rẻ nhất có 4 cửa. Chúng 42 % rẻ hơn giá trung bình cho mẫu xe này với giá ₫488.333.333. Xe với giá thấp nhất với có 5 cửa và 1 % rẻ hơn giá trung bình đã hiển thị trước đó.

Bảng dữ liệu
Giá trung bình tháng bảy
Số Toyota Innova tin rao vặt được sử dụng
Xe đăng ký với năm bạn tìm kiếm
Xe đã chạy số cây số như bạn tìm kiếm
Xe sử dụng nhiên liệu bạn tìm kiếm
Xe có số cửa như bạn tìm kiếm
₫840.700.000
63.780
63.780
24.322
4.381
4.381
** Bảng dữ liệu do chưa có đầy đủ dữ liệu để quy về một giá trị đáng tin
Đời xe khác
₫-1.226.129.796
₫243.687.500
₫299.000.000
₫500.925.000
₫520.512.500
₫576.312.500
₫633.450.000
₫711.100.000
₫713.197.355
₫756.425.000
₫767.187.500
₫951.250.000
₫1.114.575.000
₫1.127.925.000
₫1.206.950.000
₫1.249.512.500
₫1.484.000.000
₫1.486.000.000